--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đấu gươm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đấu gươm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đấu gươm
Your browser does not support the audio element.
+
Fense, cross swords
Lượt xem: 424
Từ vừa tra
+
đấu gươm
:
Fense, cross swords
+
dẽ dàng
:
Courteous, gentleĂn nói dẽ dàngTo speak gently
+
sổng mồm
:
như sổng miệng
+
ca ngợi
:
To sing the praise of, to extolca ngợi cảnh đẹp của đất nướcto sing the praise of the country's beautiful sceneriesbài thơ ca ngợi người lao độnga poem in praise of labourersmột hành động đáng ca ngợia praiseworthy deed
+
dây cương
:
bridle